Máy đo video tức thì QH
Máy đo video tức thì QH Series là thiết bị đo kích thước hiệu suất cao và chính xác. Mẫu QH100 có phạm vi đo 82×55mm và trọng lượng tạng chỉ 45kg. Nó được trang bị chức năng hình ảnh ghép nối và chế độ đo một lần nhấp, với hiệu suất đo cao gấp nhiều lần so với các máy đo video thông thường. Nó cho phép đặt chi tiết gia công tùy ý mà không cần thiết lập tọa độ, cho phép quét nhanh và đo lường chính xác cao các sản phẩm khác nhau như bảng mạch và bảng dây điện. Ngoài ra, nó còn có khả năng đo lường đa lớp chỉ với một cú nhấp chuột, điều chỉnh tiêu cự tự động và hình ảnh độ nét cao với nhiều hệ thống nguồn sáng đa dạng, trình bày chính xác chi tiết sản phẩm. Nó hỗ trợ hiệu quả việc kiểm tra và quảng bá sản phẩm trong các tình huống thương mại quốc tế và cung cấp kết quả đo lường chuyên nghiệp một cách hiệu quả.
Chi tiết sản phẩm
Tính năng
Hiệu quả đo nhanh hơn hàng chục lần so với máy đo video thông thường, chỉ cần một cú nhấp chuột là hoàn thành phép đo
Phần mềm đi kèm chức năng khớp, phôi có thể được đặt tùy ý, không cần tọa độ xây dựng
Nhiều chi tiết có thể được di chuyển cùng lúc để đo nhanh, mang lại hiệu quả đo lường chính xác cao và hiệu quả cao
Phần mềm được trang bị chức năng ghép hình ảnh, giúp quét nhanh và đo lường nhiều loại sản phẩm, phù hợp để đo lường trên bo mạch, ngành công nghiệp bảng mạch in hoặc các sản phẩm lớn hơn
Phần mềm có thể được trang bị laser điểm để hoàn thành đo chiều cao sản phẩm như sự khác biệt của từng đoạn, độ sâu lỗ, độ phẳng.
Hệ thống lấy nét tự động hàng đầu thế giới, có thể hiện lấy nét tự động của ống kính mà không cần điều chỉnh thủ công, có thể ghi lại vị trí của nhiều lớp sản phẩm trong chương trình, và thực hiện phép đo đa lớp sản phẩm nhiều bước chỉ với một cú nhấp chuột
Báo cáo dữ liệu thời gian thực cải thiện hiệu quả đo lường và đa dạng hóa kết quả báo cáo. Bạn có thể xuất kích thước kiểm soát sản phẩm.

Thông số kỹ thuật
|
Mô hình |
QH100 |
QH120 |
|
Phạm vi đo (mm) |
82*55 |
120*80 |
|
Kích thước máy (mm) |
900*250*360 |
480*305*460 |
|
Kích thước mặt bàn kính (mm) |
175*125 |
200*145 |
|
Trọng lượng tịnh (kg) |
45 |
65 |
|
Trường nhìn (mm) |
82 * 55 |
120*80 |
|
Accuracy FOV (μm) |
±3 |
±5 |
|
Repeatability FOV (μm) |
± 2 |
± 3 |
|
Tải trọng bàn (kg) |
5 |
5 |
|
Phóng đại quang học |
0,16 X |
0.11X |
|
Z type of drive |
Động cơ servo tích hợp DC |
|
|
Chuyển động trục Z |
điều khiển bằng phần mềm |
|
|
Camera |
Camera kỹ thuật số đơn sắc 20 Megapixel (Giao diện USB 3.0) |
|
|
Nguồn sáng truyền qua |
Chiếu sáng truyền qua LED đường truyền song song |
|
|
Nguồn sáng phản chiếu bề mặt |
Hệ thống chiếu sáng phản quang dạng vòng LED |
|
|
Đèn đồng trục bề mặt |
Hệ thống chiếu sáng phản quang LED đồng trục bên ngoài |
|
|
Phần mềm đo lường |
Phần mềm đo ghép nối chỉ với một cú nhấp chuột |
|
|
Tùy chọn |
Quang phổ đồng tiêu điểm ánh sáng trắng |
|
Ohệ thống thấu kính ptical

|
Trường xem |
82x55mm |
|
Hành trình ghép tối đa (mm) |
200*200/300*300 |
|
Hỗ trợ kích thước CCD |
(1 Target surface) |
|
Biến dạng TV |
<0.01% |
|
Giao diện kết nối CCD |
Ngàm chữ C |
|
Best image F/# |
6.5 |
|
Tính viễn tâm của đối tượng |
0.02 |
|
|
|
|
|
Nhận báo giá hoặc thêm thông tin
Our technical experts are ready to help you configure the perfect testing solution for your specific requirements. Fill out the form and we'll get back to you within 2 hours.


